RX 300

VẬN HÀNH MẠNH MẼ BỞI ĐỘNG CƠ TURBO

RX 300

Ngoại thất:    

Trắng Sonic Quartz <085>

Từ 3,180,000,000 VNĐ

RX 300

Ngoại thất:    

Bạc Sonic Titanium <1J7>

Từ 3,180,000,000 VNĐ

RX 300

Ngoại thất:    

Đen Black <212>

Từ 3,180,000,000 VNĐ

RX 300

Ngoại thất:    

Đen Graphite Black <223>

Từ 3,180,000,000 VNĐ

RX 300

Ngoại thất:    

Đỏ Red Mica Crystal Shine <3R1>

Từ 3,180,000,000 VNĐ

RX 300

Ngoại thất:    

Nâu Amber Crystal Shine <4X2>

Từ 3,180,000,000 VNĐ

RX 300

Ngoại thất:    

Be Ice Ecru <4X8>

Từ 3,180,000,000 VNĐ

RX 300

Ngoại thất:    

Xanh Terrane Khaki <6X4>

Từ 3,180,000,000 VNĐ

RX 300

Ngoại thất:    

Xanh Deep Blue Mica <8X5>

Từ 3,180,000,000 VNĐ

  • KHOANG HÀNH LÝ RỘNG RÃI TỐI ƯU

  • Được thiết kế tích hợp, hàng ghế thứ 3 có thể gập phẳng hoàn toàn để tối đa khoang hành lý.
  • GẬP ĐIỆN 1 CHẠM

  • Hàng ghế thứ 3 có thể được gập phẳng dễ dàng bằng một nút bấm để tối đa khoang hành lý.
  • ĐIỀU CHỈNH TRƯỢT NGẢ LINH HOẠT

  • Hành khách có thể điều chỉnh trượt hàng ghế thứ ba để tối ưu hóa khoảng để chân và tăng cường sự thoải mái.
  • ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ HÀNG GHẾ THỨ 3

  • Bảng điều khiển điều hòa trực quan cho hàng ghế thứ 3 cho phép hành khách điều chỉnh nhiệt độ riêng/độc lập nhằm mang lại sự thoải mái tối đa.
  • KẾT NỐI THÔNG MINH

  • Kết nối Apple Carplay và Android cho phép bạn có thể sử dụng các tính năng trên điên thoại thông minh của mình ở màn hình giải trí của xe.
  • MỞ CỐP CẢM ỨNG

  • Một cảm ứng ở cản sau cho phép bạn dễ dàng mở và đóng cốp khi bạn đưa chân đến gần.
  • HIỂN THỊ THÔNG TIN TRÊN KÍNH CHẮN GIÓ

  • Người lái có thể dễ dàng kiểm tra các thông số vận hành của xe nhờ các thông tin quan trọng hiển thị màu trên kính chắn gió.
  • HIỆU ỨNG ÁNH SÁNG HIỆN ĐẠI

  • Đèn hậu được cách điệu vuốt dài từ đuôi xe đến hông xe tạo nên hiệu ứng ánh sáng vô cùng quyến rũ và hiện đại.

9.3

THỜI GIAN TĂNG TỐC
0-100 KM/H

233

MÃ LỰC

200

TỐC ĐỘ TỐI ĐA
KM/H

  • BỘ TĂNG ÁP CUỘN ĐÔI

  • Bộ tăng áp cuộn đôi trên RX 300 là bộ tăng áp đơn với 2 đường dẫn khí thải riêng biệt, đảm bảo không khí được cung cấp trực tiếp tới bộ tăng áp.
  • ĐIỀU KHIỂN MOMEN XOẮN

  • Hệ thống điều khiển điện tử liên tục phân phối lực truyền động chuyển đổi từ 2 bánh lên 4 bánh toàn thời gian để phù hợp với từng điều kiện đường xá.
  • HỆ THỐNG LÀM MÁT KHÍ NẠP

  • Bộ làm mát khí nạp bằng chất lỏng được gắn trực tiếp lên động cơ giúp duy trì nhiệt độ khí nạp thấp và giảm sự tiêu hao công suất do nhiệt.
  • VI SAI TRƯỚC ĐƯỢC ÉP TẢI TRỌNG

  • Vi sai trước được ép tải trọng cung cấp mô-men xoắn giới hạn dưới tải nhẹ hoặc chênh lệch tốc độ quay thấp, mang lại hiệu quả tăng tốc trên đường thẳng.
  • AN TOÀN ĐÈN PHA TỰ ĐỘNG THÍCH ỨNG CÔNG NGHỆ BLADESCAN

  • Hệ thống AHS đầu tiên trên thế giới của Lexus tăng cường độ chiếu sáng ở tầm rộng với độ phân tán ánh sáng hợp lý, không làm chói mắt tài xế xe ngược chiều.
  • 10 TÚI KHÍ SRS

  • 10 TÚI KHÍ SRS
  • CẢNH BÁO ĐIỂM MÙ

  • Khi phát hiện xe đang đi đến từ phía sau, ngay cả ở tốc độ cao, hệ thống thế hệ mới này sẽ cảnh báo đến người lái.
  • ĐÈN RẼ GÓC RỘNG LED

  • Đèn rẽ góc rộng LED tăng cường độ chiếu sáng khi xe vào cua, đảm bảo sự an toàn cho người đi bộ.
  • BẢO VỆ 360 ĐỘ

  • Cấu trúc thân xe cứng vững, hấp thụ xung lực sẽ bảo vệ bạn và những người thân yêu khỏi những tác động từ phía trước, phía sau, bên hông và trần xe.

Thông số

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠ

Động cơ
Kiểu động cơ Động cơ tăng áp phun nhiên liệu trực tiếp 2.0 lít, 4 xy lanh
Dung tích xi lanh 1,988 cc
Công suất cực đại 233 hp/4800-5600 vòng/phút
Kiểu dẫn động Dẫn động 4 bánh toàn thời gian
Chế độ lái ECO-NML-SPORT S-SPORT S PLUS -CUSTOMIZE
Tiêu chuẩn khí xả Euro 6
Tỷ số nén 11.8
Hệ thống nhiên liệu EFI, D-4ST
Mức tiêu thụ nhiên liệu
 Cao tốc 7.22L /100km
Đô Thị 10.78L /100km
Hỗn hợp 8.52L /100km

VẬN HÀNH

Mô men xoắn cực đại 350Nm / 1650 – 4000 vòng/phút
Hộp số 6 AT
Hệ thống lái Trợ lực lái điện

KHUNG GẦM

Hệ thống treo Hệ thống treo tự động thích ứng (AVS)

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ

Dài 4,890 mm
Rộng 1,895 mm
Cao 1,690 mm
Cơ sở
 Chiều dài cơ sở 2,790 mm
Trước 1,640 mm
 Sau 1,630 mm
 Dung tích khoang hành lý 176 L / 432 L (Gập hàng ghế thứ 3)

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải 1,965 – 2,070 kg
Trọng lượng toàn tải 2,575 kg
Thể tích thùng nhiên liệu 72l

LỐP & VÁCH LA RÀNG

235/55R20

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh
Front Đĩa
Rear Đĩa

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước
Đèn chiếu gần Đèn LED 3 bóng
Đèn chiếu xa Đèn LED 3 bóng
Đèn báo rẽ Dải đèn LED
Đèn sương mù LED
Đèn ban ngày Đèn LED
Đèn góc Đèn LED
Tự động bật /tắt
Tự động điều chỉnh góc chiếu
Cụm đèn sau
Đèn báo phanh LED
Đèn báo rẽ Dải đèn LED
Đèn sương mù
Hệ thống gạt mưa Tự động
Gương chiếu hậu bên ngoài
Chỉnh điện
Tự động gập
Tự động điều chỉnh khi lùi
Chống chói
Nhớ vị trí
Cửa khoang hành lý
Mở điện
Đóng điện
Chức năng không chạm Dạng đá chân
Cửa số trời
Điều chỉnh điện
Chức năng 1 chạm đóng mở
Chức năng chống kẹt
Ống xả Kép

CÔNG NGHỆ TRANG BỊ TRÊN XE

THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN

Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng
Chức năng lọc bụi phấn hoa
Chức năng Nanoe
Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió
Chức năng điều khiển cửa gió thông minh
Hệ thống dẫn đường (bản đồ VN)
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió
Sạc không dây
Rèm che nắng kính sau Chỉnh Cơ
Chìa khóa dạng thẻ

TIỆN NGHI

Số chỗ ngồi 5
Ghế người lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí 3 vị trí
Làm mát ghế
Sưởi ghế
Chức năng hỗ trợ ra vào
Ghế hành khách phía trước
Chỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Chất liệu ghế Da Semi-aniline
Tay lái
Tích hợp lẫy chuyển số
Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Chức năng hỗ trợ ra vào
Chức năng sưởi
Ốp gỗ

HỆ THỐNG GIẢI TRÍ

Hệ thống âm thanh Lexus Premium Speaker
Số loa 12
Màn hình 12.3″
Đầu CD/DVD
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth

AN TOÀN

Phanh đỗ Điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảm biến khoảng cách Phía trước và sau
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Camera lùi
Túi khí
Túi khí phía trước 2
Túi khí đầu gối cho người lái 1
Túi khí đầu gối cho HK phía trước 1
Túi khí bên phía trước 2
Túi khí bên phía sau 2
Túi khí rèm 2
Móc ghế trẻ em ISOFIX
Mui xe an toàn

Bảo hành

DỊCH VỤ BẢO HIỂM LEXUS

Chiếc xe Lexus của khách hàng sẽ được bảo hành trong thời hạn 3 năm và không giới hạn số ki-lô-mét. Trong thời gian này,...

Đọc thêm

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CỦA NHÀ PHÂN PHỐI Chiếc xe Lexus của khách hàng sẽ được bảo hành trong thời hạn 3 năm và không...

Đọc thêm

GỬI THÔNG BÁO CHO KHÁCH HÀNG

Hãy là khách hàng đầu tiên nhận được các cập nhật mới nhất về RX 300







TOP

0837611111
Nhắn tin qua Facebook Zalo: 0837611111 SMS: 0837611111